Bỏ qua điều hướng
Từ điển

魔法

Bính âmmófǎHán-Việtma phápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ma pháp, phép thuật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 传说中神奇的法术

    故事里的巫师会使用魔法。

    gùshì lǐ de wūshī huì shǐyòng mófǎ.

    Phù thủy trong truyện biết dùng phép thuật.

Cụm thường gặp

施展魔法 (thi triển phép thuật) / 神奇魔法 (ma pháp kỳ diệu) / 魔法世界 (thế giới phép thuật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 魔法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.