庙会
Bính âmmiàohuìHán-Việtmiếu hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hội chùa; hội chợ họp gần đền chùa vào dịp lễ tết
Giải nghĩa & ví dụ
在寺庙附近或节日期间举行的集市活动
春节期间,庙会上非常热闹。
chūnjié qījiān, miàohuì shàng fēicháng rènao.
Dịp Tết, hội chùa vô cùng náo nhiệt.
Cụm thường gặp
逛庙会 (đi hội chùa) / 春节庙会 (hội chùa ngày Tết) / 传统庙会 (hội chùa truyền thống)
庙
会
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 庙会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.