免除
Bính âmmiǎnchúHán-Việtmiễn trừTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
miễn trừ; miễn giảm, xóa bỏ (nghĩa vụ, tai họa, chức vụ...)
Giải nghĩa & ví dụ
免去、除掉(负担、灾祸、职务等)
学校免除了贫困学生的学费。
xuéxiào miǎnchúle pínkùn xuéshēng de xuéfèi.
Nhà trường đã miễn học phí cho học sinh nghèo.
Cụm thường gặp
免除债务 (xóa nợ) / 免除职务 (miễn chức vụ) / 免除后顾之忧 (bỏ nỗi lo về sau)
免
除
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 免除. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
免miễn