Bỏ qua điều hướng
Từ điển

门槛

Bính âmménkǎnHán-Việtmôn hạmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngưỡng cửa; ngưỡng, điều kiện tối thiểu để bước vào một lĩnh vực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 门框下端的横木;比喻进入某范围的最低条件或标准

    这个行业的入行门槛很高。

    zhège hángyè de rùháng ménkǎn hěn gāo.

    Ngưỡng gia nhập ngành này rất cao.

Cụm thường gặp

迈过门槛 (bước qua ngưỡng cửa) / 入行门槛 (ngưỡng vào nghề) / 降低门槛 (hạ thấp ngưỡng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 门槛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.