美中不足
Bính âmměizhōng-bùzúHán-Việtmỹ trung bất túcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
đẹp nhưng còn khiếm khuyết; tốt mà chưa trọn vẹn
Giải nghĩa & ví dụ
大体很好,但还有不足之处
这次旅行唯一美中不足的是天气不太好。
zhè cì lǚxíng wéiyī měi zhōng bù zú de shì tiānqì bú tài hǎo.
Điều đáng tiếc duy nhất của chuyến đi lần này là thời tiết không được đẹp.
Cụm thường gặp
美中不足之处 (chỗ chưa trọn vẹn) / 略有美中不足 (hơi có khiếm khuyết) / 稍显美中不足 (còn chút tiếc nuối)
美
中
不
足
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 美中不足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.