忙
Bính âmmángHán-ViệtmangTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 1
bận, bận rộn; bận làm, tất bật làm (việc gì)
Nghĩa theo từ loại
形
bận, bận rộn
事情多,没有空闲
今天我特别忙。
jīntiān wǒ tèbié máng.
Hôm nay tôi đặc biệt bận.
动
bận làm, tất bật làm (việc gì)
急着做某事
他忙着准备考试。
tā máng zhe zhǔnbèi kǎoshì.
Anh ấy bận chuẩn bị thi.
Cụm thường gặp
工作很忙 (công việc bận rộn) / 忙着做饭 (bận nấu cơm) / 帮个忙 (giúp một tay)
忙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.