Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmángHán-ViệtmangTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 1

bận, bận rộn; bận làm, tất bật làm (việc gì)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bận, bận rộn

    事情多,没有空闲

    今天我特别忙。

    jīntiān wǒ tèbié máng.

    Hôm nay tôi đặc biệt bận.

  1. bận làm, tất bật làm (việc gì)

    急着做某事

    他忙着准备考试。

    tā máng zhe zhǔnbèi kǎoshì.

    Anh ấy bận chuẩn bị thi.

Cụm thường gặp

工作很忙 (công việc bận rộn) / 忙着做饭 (bận nấu cơm) / 帮个忙 (giúp một tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.