Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

con ngựa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种供人骑乘的动物

    草原上有很多马。

    cǎoyuán shàng yǒu hěn duō mǎ.

    Trên thảo nguyên có rất nhiều ngựa.

Cụm thường gặp

一匹马 (một con ngựa) / 骑马 (cưỡi ngựa) / 白马 (ngựa trắng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 马. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.