Bỏ qua điều hướng
Từ điển

录用

Bính âmlùyòngHán-Việtlục dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tuyển dụng, nhận vào làm việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接收任用;正式聘用

    公司决定正式录用这名应聘者。

    gōngsī juédìng zhèngshì lùyòng zhè míng yìngpìnzhě.

    Công ty quyết định chính thức tuyển dụng ứng viên này.

Cụm thường gặp

录用通知 (thông báo trúng tuyển) / 择优录用 (tuyển chọn ưu tú) / 不予录用 (không tuyển dụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 录用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.