Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlóngHán-ViệtlongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

rồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 传说中能腾云驾雾的神异动物

    中国人常说自己是龙的传人。

    Zhōngguórén cháng shuō zìjǐ shì lóng de chuánrén.

    Người Trung Quốc thường nói mình là con cháu của rồng.

Cụm thường gặp

一条龙 (một con rồng) / 龙的传人 (con cháu rồng) / 中国龙 (rồng Trung Hoa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 龙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.