龙
Bính âmlóngHán-ViệtlongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
rồng
Giải nghĩa & ví dụ
传说中能腾云驾雾的神异动物
中国人常说自己是龙的传人。
Zhōngguórén cháng shuō zìjǐ shì lóng de chuánrén.
Người Trung Quốc thường nói mình là con cháu của rồng.
Cụm thường gặp
一条龙 (một con rồng) / 龙的传人 (con cháu rồng) / 中国龙 (rồng Trung Hoa)
龙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 龙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.