离谱儿
Bính âmlípǔrHán-Việtly phổ nhiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
quá quắt; vô lý; lệch lạc, không đúng chuẩn mực
Giải nghĩa & ví dụ
说话做事不合情理,超出常规
这家店的价格贵得太离谱儿了。
zhè jiā diàn de jiàgé guì de tài lípǔr le.
Giá cả ở cửa hàng này đắt đến mức quá vô lý.
Cụm thường gặp
贵得离谱儿 (đắt vô lý) / 说得离谱儿 (nói quá lố) / 离谱儿的要求 (yêu cầu quá quắt)
离
谱
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 离谱儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.