临近
Bính âmlínjìnHán-Việtlâm cậnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đến gần; sát gần (thời gian, không gian)
Giải nghĩa & ví dụ
(时间、地点)靠近、接近
考试日期临近,大家都很紧张。
Kǎoshì rìqī línjìn, dàjiā dōu hěn jǐnzhāng.
Ngày thi đến gần, ai nấy đều căng thẳng.
Cụm thường gặp
临近年底 (gần cuối năm) / 临近的村庄 (thôn làng lân cận) / 临近毕业 (sắp tốt nghiệp)
临
近
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 临近. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
临lâm