另外
Bính âmlìngwàiHán-Việtlánh ngoạiTừ loạiđại từ, liên từHSK 3.0cấp 4
(cái) khác, ngoài ra; ngoài ra, vả lại (nối thêm ý)
Nghĩa theo từ loại
代
(cái) khác, ngoài ra
指所说范围以外的另一个
我还买了另外两本书。
wǒ hái mǎi le lìngwài liǎng běn shū.
Tôi còn mua thêm hai quyển sách khác.
连
ngoài ra, vả lại (nối thêm ý)
用于补充说明,相当于“此外”
另外,明天的会议改到下午。
lìngwài, míngtiān de huìyì gǎi dào xiàwǔ.
Ngoài ra, cuộc họp ngày mai dời sang buổi chiều.
Cụm thường gặp
另外一个 (một cái khác) / 另外的人 (người khác) / 另外,还有 (ngoài ra, còn có)
另
外
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 另外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.