领军
Bính âmlǐngjūnHán-Việtlĩnh quânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dẫn dắt; đứng đầu (một lĩnh vực, đội ngũ)
Giải nghĩa & ví dụ
带领队伍;在某领域起带头作用
他领军的团队研发出了这项新技术。
Tā lǐngjūn de tuánduì yánfā chū le zhè xiàng xīn jìshù.
Đội ngũ do anh ấy dẫn dắt đã nghiên cứu ra công nghệ mới này.
Cụm thường gặp
领军人物 (nhân vật đầu đàn) / 领军企业 (doanh nghiệp dẫn đầu) / 领军团队 (đội ngũ tiên phong)
领
军
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 领军. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
领lĩnh