潦草
Bính âmliáocǎoHán-Việtlạo thảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cẩu thả; nguệch ngoạc (chữ viết); qua loa (làm việc)
Giải nghĩa & ví dụ
字写得不工整;做事不认真、马虎
他的字写得太潦草,别人很难认。
tā de zì xiě de tài liáocǎo, biérén hěn nán rèn.
Chữ anh ấy viết quá nguệch ngoạc, người khác rất khó đọc.
Cụm thường gặp
字迹潦草 (chữ viết nguệch ngoạc) / 潦草了事 (làm qua loa cho xong) / 书写潦草 (viết cẩu thả)
潦
草
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 潦草. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.