Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliàoHán-ViệtliệuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

đoán trước; liệu trước; dự liệu; nguyên liệu; vật liệu; thức ăn (gia súc)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đoán trước; liệu trước; dự liệu

    预先估计;料想

    谁也没料到会下这么大的雨。

    shuí yě méi liàodào huì xià zhème dà de yǔ.

    Không ai ngờ trời lại mưa to đến thế.

  1. nguyên liệu; vật liệu; thức ăn (gia súc)

    材料;原料;饲料

    他把做菜的料都买齐了。

    tā bǎ zuò cài de liào dōu mǎi qí le.

    Anh ấy đã mua đủ nguyên liệu để nấu ăn.

Cụm thường gặp

料到 (đoán trước) / 出乎意料 (ngoài dự liệu) / 原料 (nguyên liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.