料
Bính âmliàoHán-ViệtliệuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
đoán trước; liệu trước; dự liệu; nguyên liệu; vật liệu; thức ăn (gia súc)
Nghĩa theo từ loại
动
đoán trước; liệu trước; dự liệu
预先估计;料想
谁也没料到会下这么大的雨。
shuí yě méi liàodào huì xià zhème dà de yǔ.
Không ai ngờ trời lại mưa to đến thế.
名
nguyên liệu; vật liệu; thức ăn (gia súc)
材料;原料;饲料
他把做菜的料都买齐了。
tā bǎ zuò cài de liào dōu mǎi qí le.
Anh ấy đã mua đủ nguyên liệu để nấu ăn.
Cụm thường gặp
料到 (đoán trước) / 出乎意料 (ngoài dự liệu) / 原料 (nguyên liệu)
料
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.