Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliàoHán-ViệtliệuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

vật liệu, nguyên liệu; thức ăn (cho gia súc); liệu, đoán, dự liệu (đoán trước)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vật liệu, nguyên liệu; thức ăn (cho gia súc)

    制作东西的材料;也指喂牲口的谷物等饲料

    做这道菜需要准备好几种料。

    zuò zhè dào cài xūyào zhǔnbèi hǎo jǐ zhǒng liào.

    Làm món này cần chuẩn bị mấy loại nguyên liệu.

  1. liệu, đoán, dự liệu (đoán trước)

    估计;预测

    我料他不会轻易答应。

    wǒ liào tā bú huì qīngyì dāying.

    Tôi đoán anh ta sẽ không dễ dàng đồng ý.

Cụm thường gặp

原材料 (nguyên vật liệu) / 布料 (vải vóc) / 出人意料 (ngoài dự liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.