良
Bính âmliángHán-ViệtlươngTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
tốt; lành; hiền; ưu tú; rất; thật; hết sức (văn viết)
Nghĩa theo từ loại
形
tốt; lành; hiền; ưu tú
好;善良;优良
这是一次难得的良机。
zhè shì yí cì nándé de liáng jī.
Đây là một cơ hội tốt hiếm có.
副
rất; thật; hết sức (văn viết)
很;甚(书面语)
听了老师的话,我获益良多。
tīng le lǎoshī de huà, wǒ huòyì liáng duō.
Nghe lời thầy dạy, tôi thu được rất nhiều lợi ích.
Cụm thường gặp
良药 (thuốc tốt) / 良机 (cơ hội tốt) / 用心良苦 (dụng tâm khổ sở)
良
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 良. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.