Bỏ qua điều hướng
Từ điển

联

liánHán-ViệtliênTừ loạiđộng từ

liên kết, liên hợp, nối liền; liên lạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 连接;结合

    到了以后记得跟我联系。

    dào le yǐhòu jìde gēn wǒ liánxì.

    Đến nơi rồi nhớ liên lạc với tôi.

Cụm thường gặp

联系 (liên hệ) / 联合 (liên hợp) / 关联 (liên quan)

Cách viết

联

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 联. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.