联
liánHán-ViệtliênTừ loạiđộng từ
liên kết, liên hợp, nối liền; liên lạc
Giải nghĩa & ví dụ
连接;结合
到了以后记得跟我联系。
dào le yǐhòu jìde gēn wǒ liánxì.
Đến nơi rồi nhớ liên lạc với tôi.
Cụm thường gặp
联系 (liên hệ) / 联合 (liên hợp) / 关联 (liên quan)
联
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 联. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.