Bỏ qua điều hướng
Từ điển

丽

lìHán-ViệtlệTừ loạitính từ

đẹp, xinh đẹp, tươi đẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好看,漂亮

    这里的风景非常美丽。

    zhèli de fēngjǐng fēicháng měilì.

    Phong cảnh ở đây vô cùng đẹp.

Cụm thường gặp

美丽 (đẹp) / 华丽 (lộng lẫy) / 亮丽 (tươi đẹp)

Cách viết

丽

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.