丽
lìHán-ViệtlệTừ loạitính từ
đẹp, xinh đẹp, tươi đẹp
Giải nghĩa & ví dụ
好看,漂亮
这里的风景非常美丽。
zhèli de fēngjǐng fēicháng měilì.
Phong cảnh ở đây vô cùng đẹp.
Cụm thường gặp
美丽 (đẹp) / 华丽 (lộng lẫy) / 亮丽 (tươi đẹp)
丽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.