Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冷却

Bính âmlěngquèHán-Việtlãnh khướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm nguội; nguội đi; (nghĩa bóng) hạ nhiệt, lắng xuống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使温度降低;比喻热情、关系变淡

    发动机需要用水来冷却。

    fādòngjī xūyào yòng shuǐ lái lěngquè.

    Động cơ cần dùng nước để làm nguội.

Cụm thường gặp

自然冷却 (nguội tự nhiên) / 冷却系统 (hệ thống làm mát) / 感情冷却 (tình cảm nguội lạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冷却. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.