Bỏ qua điều hướng
Từ điển

雷同

Bính âmléitóngHán-Việtlôi đồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

giống hệt (một cách không nên có); trùng lặp, rập khuôn theo người khác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指不该相同而相同;随声附和

    这两篇论文内容雷同,恐怕有抄袭之嫌。

    zhè liǎng piān lùnwén nèiróng léitóng, kǒngpà yǒu chāoxí zhī xián.

    Nội dung hai bài luận văn này giống hệt nhau, e rằng có dấu hiệu đạo văn.

Cụm thường gặp

内容雷同 (nội dung trùng lặp) / 千篇雷同 (nghìn bài như một) / 答案雷同 (đáp án giống hệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雷同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.