雷达
Bính âmléidáHán-Việtlôi đạtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
rađa (thiết bị dò tìm bằng sóng vô tuyến)
Giải nghĩa & ví dụ
利用无线电波探测目标的装置
雷达及时发现了远处的目标。
léidá jíshí fāxiàn le yuǎnchù de mùbiāo.
Rađa đã kịp thời phát hiện mục tiêu ở phía xa.
Cụm thường gặp
雷达系统 (hệ thống rađa) / 雷达探测 (dò tìm bằng rađa) / 气象雷达 (rađa khí tượng)
雷
达
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 雷达. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.