劳务
Bính âmláowùHán-Việtlao vụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
dịch vụ lao động; sức lao động cung ứng
Giải nghĩa & ví dụ
以劳动形式提供的服务
这家公司主要从事劳务输出。
zhè jiā gōngsī zhǔyào cóngshì láowù shūchū.
Công ty này chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xuất khẩu lao động.
Cụm thường gặp
劳务输出 (xuất khẩu lao động) / 劳务合同 (hợp đồng lao động) / 劳务费 (phí dịch vụ lao động)
劳
务
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 劳务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
劳lao