Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmláiHán-ViệtlaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

đến, tới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从别处到说话人所在的地方

    客人已经来了。

    kèrén yǐjīng lái le.

    Khách đã đến rồi.

Cụm thường gặp

来学校 (đến trường) / 回来 (trở về) / 进来 (đi vào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.