扩大
Bính âmkuòdàHán-Việtkhuếch đạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
mở rộng, khuếch đại
Giải nghĩa & ví dụ
使范围、规模等比原来大
公司决定扩大生产规模。
gōngsī juédìng kuòdà shēngchǎn guīmó.
Công ty quyết định mở rộng quy mô sản xuất.
Cụm thường gặp
扩大规模 (mở rộng quy mô) / 扩大影响 (mở rộng ảnh hưởng) / 扩大范围 (mở rộng phạm vi)
扩
大
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扩大. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
扩khuếch