扩展
Bính âmkuòzhǎnHán-Việtkhuếch triểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
mở rộng, phát triển ra, khuếch trương
Giải nghĩa & ví dụ
向外伸展扩大范围或规模
公司计划把市场扩展到海外。
gōngsī jìhuà bǎ shìchǎng kuòzhǎn dào hǎiwài.
Công ty dự định mở rộng thị trường ra nước ngoài.
Cụm thường gặp
扩展业务 (mở rộng kinh doanh) / 扩展空间 (mở rộng không gian) / 扩展知识 (mở rộng kiến thức)
扩
展
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扩展. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
扩khuếch