Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旷课

Bính âmkuàngkèHán-Việtkhoáng khoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trốn học; nghỉ học không phép; bỏ tiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学生无故不到校上课

    他因为旷课太多被老师批评了。

    tā yīnwèi kuàngkè tài duō bèi lǎoshī pīpíng le.

    Cậu ấy vì trốn học quá nhiều nên bị thầy phê bình.

Cụm thường gặp

无故旷课 (trốn học vô cớ) / 旷课一周 (nghỉ học một tuần) / 经常旷课 (thường xuyên trốn học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旷课. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.