Bỏ qua điều hướng
Từ điển

客

kèHán-ViệtkháchTừ loạidanh từ

khách, khách hàng, du khách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 客人

    今天家里来了很多客人。

    jīntiān jiālǐ lái le hěn duō kèrén.

    Hôm nay nhà có rất nhiều khách đến.

Cụm thường gặp

客人 (khách) / 请客 (mời khách) / 游客 (du khách)

Cách viết

客

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 客. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.