客
kèHán-ViệtkháchTừ loạidanh từ
khách, khách hàng, du khách
Giải nghĩa & ví dụ
客人
今天家里来了很多客人。
jīntiān jiālǐ lái le hěn duō kèrén.
Hôm nay nhà có rất nhiều khách đến.
Cụm thường gặp
客人 (khách) / 请客 (mời khách) / 游客 (du khách)
客
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 客. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.