Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkhoáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

lớp học; tiết học; bài học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学校里教学的内容或时段

    今天我们有三节课。

    jīntiān wǒmen yǒu sān jié kè.

    Hôm nay chúng tôi có ba tiết học.

Cụm thường gặp

上课 (lên lớp) / 下课 (tan học) / 一节课 (một tiết học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 课. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.