Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开垦

Bính âmkāikěnHán-Việtkhai khẩnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khai hoang, khai khẩn (đất hoang thành ruộng đất canh tác)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把荒地开辟成可以耕种的土地

    农民们把这片荒地开垦成了良田。

    nóngmínmen bǎ zhè piàn huāngdì kāikěn chéng le liángtián.

    Nông dân đã khai khẩn mảnh đất hoang này thành ruộng tốt.

Cụm thường gặp

开垦荒地 (khai khẩn đất hoang) / 开垦农田 (khai hoang ruộng đồng) / 大规模开垦 (khai hoang quy mô lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开垦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.