开
Bính âmkāiHán-ViệtkhaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
mở; mở ra
Giải nghĩa & ví dụ
使关闭的东西打开
请你开门。
qǐng nǐ kāi mén.
Mời bạn mở cửa.
Cụm thường gặp
开门 (mở cửa) / 开会 (họp) / 开灯 (bật đèn)
开
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 开. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.