举重
Bính âmjǔzhòngHán-Việtcử trọngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cử tạ (môn thể thao nâng tạ)
Giải nghĩa & ví dụ
一种举起杠铃比赛重量的体育运动
他是举重比赛的冠军。
tā shì jǔzhòng bǐsài de guànjūn.
Anh ấy là nhà vô địch cuộc thi cử tạ.
Cụm thường gặp
举重比赛 (thi cử tạ) / 举重运动员 (vận động viên cử tạ) / 举重冠军 (nhà vô địch cử tạ)
举
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 举重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.