Bỏ qua điều hướng
Từ điển

居高不下

Bính âmjūgāobúxiàHán-Việtcư cao bất hạTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

(giá cả, chỉ số...) luôn ở mức cao, không hạ xuống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指价格、数量等一直保持在较高水平,不见下降

    近来蔬菜价格一直居高不下。

    jìnlái shūcài jiàgé yīzhí jū gāo bù xià.

    Gần đây giá rau cứ ở mức cao mãi không hạ.

Cụm thường gặp

物价居高不下 (giá cả ở mức cao) / 房价居高不下 (giá nhà không hạ) / 气温居高不下 (nhiệt độ cao mãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 居高不下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.