局
Bính âmjúHán-ViệtcụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cục, sở (cơ quan); thế cục, tình thế
Giải nghĩa & ví dụ
机关或团体的办事部门;棋盘上或事情的形势
他在邮政局工作。
tā zài yóuzhèngjú gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở bưu cục.
Cụm thường gặp
邮政局 (bưu cục) / 公安局 (cục công an) / 顾全大局 (giữ toàn cục lớn)
局
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 局. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.