局
Bính âmjúHán-ViệtcụcTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 6
ván, hiệp, séc (lượng từ cho ván cờ, trận đấu)
Giải nghĩa & ví dụ
用于棋类或球类比赛
我们下了三局棋。
wǒmen xiàle sān jú qí.
Chúng tôi đã chơi ba ván cờ.
Cụm thường gặp
一局棋 (một ván cờ) / 三局两胜 (ba ván thắng hai) / 输了一局 (thua một ván)
局
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 局. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.