Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精湛

Bính âmjīngzhànHán-Việttinh trạmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

điêu luyện, tinh thâm, cao siêu (kỹ nghệ, học vấn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 技艺、学识等精深高超

    这位医生的医术十分精湛。

    zhè wèi yīshēng de yīshù shífēn jīngzhàn.

    Y thuật của vị bác sĩ này vô cùng điêu luyện.

Cụm thường gặp

技艺精湛 (kỹ nghệ điêu luyện) / 精湛的演技 (diễn xuất điêu luyện) / 精湛的工艺 (tay nghề tinh thâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精湛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.