Bỏ qua điều hướng
Từ điển

经贸

Bính âmjīngmàoHán-Việtkinh mậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kinh tế mậu dịch, kinh tế và thương mại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经济与贸易的合称

    两国的经贸合作日益密切。

    liǎng guó de jīngmào hézuò rìyì mìqiè.

    Hợp tác kinh tế thương mại giữa hai nước ngày càng chặt chẽ.

Cụm thường gặp

经贸合作 (hợp tác kinh tế thương mại) / 经贸往来 (giao thương kinh tế) / 经贸关系 (quan hệ kinh tế mậu dịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 经贸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.