景观
Bính âmjǐngguānHán-Việtcảnh quanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cảnh quan
Giải nghĩa & ví dụ
具有观赏价值的自然或人文景色
这里的自然景观十分壮丽。
zhèlǐ de zìrán jǐngguān shífēn zhuànglì.
Cảnh quan thiên nhiên nơi đây vô cùng hùng vĩ.
Cụm thường gặp
自然景观 (cảnh quan thiên nhiên) / 城市景观 (cảnh quan đô thị) / 景观设计 (thiết kế cảnh quan)
景
观
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 景观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
景cảnh