敬而远之
Bính âmjìng’éryuǎnzhīHán-Việtkính nhi viễn chiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
kính trọng nhưng giữ khoảng cách; bề ngoài tôn trọng mà không muốn gần gũi
Giải nghĩa & ví dụ
表示尊敬却又不愿接近
他脾气古怪,同事都对他敬而远之。
tā píqi gǔguài, tóngshì dōu duì tā jìng ér yuǎn zhī.
Anh ta tính khí kỳ quặc, đồng nghiệp ai cũng kính nhi viễn chi với anh ta.
Cụm thường gặp
对他敬而远之 (giữ khoảng cách với anh ta) / 令人敬而远之 (khiến người ta muốn tránh xa) / 敬而远之的态度 (thái độ kính nhi viễn chi)
敬
而
远
之
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 敬而远之. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
敬kính