Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjīngHán-ViệttinhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

tinh xảo, tinh luyện; giỏi, thông thạo; thuần, nguyên chất; ranh mãnh, khôn lỏi; tinh chất, tinh túy; yêu tinh, tinh linh; tinh dịch

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tinh xảo, tinh luyện; giỏi, thông thạo; thuần, nguyên chất; ranh mãnh, khôn lỏi

    经过提炼的;完美高超;纯净;机灵狡猾

    这个人精得很,你别想占他便宜。

    zhège rén jīng de hěn, nǐ bié xiǎng zhàn tā piányi.

    Người này rất ranh, đừng hòng chiếm được lợi của anh ta.

  1. tinh chất, tinh túy; yêu tinh, tinh linh; tinh dịch

    提炼出的精华;神话中的妖怪;精液

    传说这座山里住着一个狐狸精。

    chuánshuō zhè zuò shān lǐ zhùzhe yí gè húli jīng.

    Tương truyền trong ngọn núi này có một con hồ ly tinh.

Cụm thường gặp

精雕细刻 (chạm trổ tinh xảo) / 养精蓄锐 (dưỡng tinh súc nhuệ) / 酒精 (cồn, tinh rượu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.