Bỏ qua điều hướng
Từ điển

进度

Bính âmjìndùHán-Việttiến độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tiến độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 工作或学习进行的速度

    工程的进度比预期要快。

    gōngchéng de jìndù bǐ yùqī yào kuài.

    Tiến độ công trình nhanh hơn dự kiến.

Cụm thường gặp

工程进度 (tiến độ công trình) / 加快进度 (đẩy nhanh tiến độ) / 进度表 (bảng tiến độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 进度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.