Bỏ qua điều hướng
Từ điển

节衣缩食

Bính âmjiéyī-suōshíHán-Việttiết y súc thựcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tằn tiện, nhịn ăn nhịn mặc; sống thanh đạm để dành dụm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 省吃省穿,形容生活极为俭省

    为了供三个孩子读书,父母多年来节衣缩食。

    wèile gōng sān gè háizi dúshū, fùmǔ duōnián lái jié yī suō shí.

    Để lo cho ba đứa con ăn học, bố mẹ đã nhịn ăn nhịn mặc suốt nhiều năm.

Cụm thường gặp

节衣缩食度日 (chắt bóp qua ngày) / 节衣缩食供孩子读书 (nhịn ăn nhịn mặc lo con học) / 多年节衣缩食 (nhiều năm tằn tiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 节衣缩食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.