Bỏ qua điều hướng
Từ điển

机动

Bính âmjīdòngHán-Việtcơ độngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cơ động, linh hoạt; chạy bằng động cơ; dự phòng để ứng biến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 灵活运用、随机应变的;用机器发动的;为应变而准备的

    我们要留出一部分机动经费。

    wǒmen yào liúchū yíbùfèn jīdòng jīngfèi.

    Chúng ta phải để lại một phần kinh phí dự phòng linh hoạt.

Cụm thường gặp

机动车辆 (xe cơ giới) / 机动灵活 (cơ động linh hoạt) / 机动力量 (lực lượng cơ động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 机动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.