Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夹子

Bính âmjiāziHán-Việtgiáp tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cái kẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来夹东西的器具

    她用夹子把照片固定在墙上。

    tā yòng jiāzi bǎ zhàopiàn gùdìng zài qiáng shàng.

    Cô ấy dùng cái kẹp cố định tấm ảnh lên tường.

Cụm thường gặp

头发夹子 (kẹp tóc) / 文件夹子 (kẹp tài liệu) / 木头夹子 (kẹp gỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夹子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.