交头接耳
Bính âmjiāotóu-jiē’ěrHán-Việtgiao đầu tiếp nhĩTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
ghé đầu rỉ tai, thì thầm to nhỏ với nhau
Giải nghĩa & ví dụ
彼此靠近头部低声私语。
会议进行中,几个人在角落里交头接耳。
huìyì jìnxíng zhōng, jǐ gè rén zài jiǎoluò lǐ jiāotóu-jiē'ěr.
Giữa lúc họp, mấy người ghé đầu rỉ tai nhau ở góc phòng.
Cụm thường gặp
交头接耳地议论 (ghé tai bàn tán) / 台下交头接耳 (dưới sân rỉ tai nhau) / 交头接耳的学生 (học sinh thì thầm)
交
头
接
耳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 交头接耳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
交giao