Bỏ qua điều hướng
Từ điển

娇气

Bính âmjiāoqìHán-Việtkiều khíTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nhõng nhẽo, õng ẹo, yếu đuối nuông chiều; (đồ vật) khó giữ, dễ hỏng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 意志脆弱、经不起艰苦;也形容物品娇嫩难养。

    这孩子太娇气,稍不如意就哭。

    zhè háizi tài jiāoqì, shāo bù rúyì jiù kū.

    Đứa trẻ này nhõng nhẽo quá, hơi không vừa ý là khóc.

Cụm thường gặp

太娇气 (quá nhõng nhẽo) / 娇气十足 (õng ẹo hết mức) / 一点不娇气 (chẳng nhõng nhẽo chút nào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 娇气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.