Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坚韧

Bính âmjiānrènHán-Việtkiên nhậnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

kiên cường; dẻo dai bền bỉ (ý chí, vật chất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坚固而有韧性;意志顽强不易动摇

    她有一颗坚韧不拔的心。

    tā yǒu yì kē jiānrèn bùbá de xīn.

    Cô ấy có một trái tim kiên cường bất khuất.

Cụm thường gặp

坚韧不拔 (kiên cường bất khuất) / 坚韧的意志 (ý chí dẻo dai) / 坚韧的性格 (tính cách bền bỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坚韧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.