Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奖

jiǎngHán-ViệttưởngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4cấp 5

giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng, trao thưởng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. giải thưởng, phần thưởng

    给予表现优秀者的荣誉或奖品

    他在比赛中得了大奖。

    tā zài bǐsài zhōng déle dà jiǎng.

    Anh ấy giành được giải lớn trong cuộc thi.

动

  1. khen thưởng, trao thưởng

    给予奖励

    老师奖了他一本书。

    lǎoshī jiǎngle tā yì běn shū.

    Cô giáo thưởng cho cậu ấy một quyển sách.

Cụm thường gặp

得了奖 (được giải) / 发奖 (trao giải) / 一等奖 (giải nhất)

Cách viết

奖

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.