剪彩
Bính âmjiǎncǎiHán-Việttiễn tháiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cắt băng khánh thành; cắt băng khai trương
Giải nghĩa & ví dụ
在开业、落成等仪式上剪断彩带表示庆祝
市长为新落成的大桥剪彩。
shìzhǎng wèi xīn luòchéng de dàqiáo jiǎncǎi.
Thị trưởng cắt băng khánh thành cây cầu mới.
Cụm thường gặp
剪彩仪式 (lễ cắt băng) / 出席剪彩 (dự lễ cắt băng) / 剪彩开业 (cắt băng khai trương)
剪
彩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 剪彩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.