Bỏ qua điều hướng
Từ điển

剪刀

Bính âmjiǎndāoHán-Việttiễn đaoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cái kéo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来剪东西的工具

    请把那把剪刀递给我。

    qǐng bǎ nà bǎ jiǎndāo dì gěi wǒ.

    Hãy đưa cho tôi cái kéo đó.

Cụm thường gặp

一把剪刀 (một cái kéo) / 锋利的剪刀 (cái kéo sắc) / 用剪刀剪 (dùng kéo cắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 剪刀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.